> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://tailieu.abaha.vn/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://tailieu.abaha.vn/he-thong-san/c-a-hang-trong-san/giao-van/cau-hinh-giao-van.md).

# Cấu hình giao vận

**1. Cấu hình giao vận**

**Bước 1:** Vào trang quản trị chon modules **Giao Vận**&#x20;

![](/files/-MgyQwCfUTYE_gsSutyv)

Bước 2: Vào menu **Cấu hình giao vận** nhập thông tin của cửa hàng và cấu hình phí vận chuyển.

![](/files/-MgyQwCgzu0MLgMJ4Cpg)

**Bước 3:** Nhập đầy đủ và chính xác các thông tin người gửi khi tạo đơn giao vận:

Tên người gửi

Số điện thoại

Khối lượng trung bình đơn hàng

Ghi chú của cửa hàng

Địa chỉ tỉnh thành/ quận huyện/ phường xã

Tọa độ vị trí (cách lấy tọa độ [tại đây)](https://www.thegioididong.com/game-app/cach-xac-dinh-va-lay-toa-do-tren-google-maps-may-tinh-dien-1271124)

![](/files/-MgyQwCh6IgYhI4opuQU)

Lưu ý: tại mục Vĩ độ và Kinh độ có hướng dẫn chi tiết tại “Cách xác định và lấy tạo độ trên google map”

![](/files/-MgyQwCiP38RTvFGQ0JT)

**Bước 4:** Chọn và nhập Cấu hình thông tin chi phí vận chuyển và chọn **Cập nhật** để hoàn tất

![](/files/-MgyQwCj225YwhFWhKWL)

**2. Cấu hình chi phí vận chuyển:**

Cấu hình thông tin chi phí vận chuyển có 2 loại:

* Theo Giá trị đơn hàng
* Bù phí vận chuyển.

**2.1 Chọn loại cấu hình theo Giá trị đơn hàng:**

Ứng với mỗi mức giá trị đơn hàng sẽ cấu hình mức chi phí vận chuyển tương ứng:

| Mức      | Mức chi phí vận chuyển | Mô tả                                                                    |
| -------- | ---------------------- | ------------------------------------------------------------------------ |
| 200.000đ | 20.000đ                | Giá trị đơn hàng < 200.000đ có mức phí vận chuyển là 20.000đ             |
| 500.000đ | 50.000đ                | 200.000đ <= Giá trị đơn hàng < 500.000đ có mức phí vận chuyển là 50.000đ |

**2.2 Chọn loại cấu hình theo Bù phí vận chuyển: ứng với mỗi mức giá trị đơn hàng sẽ cấu hình mức bù phí vận chuyển tương ứng (số tiền bù phí sẽ do cửa hàng chịu).**

Ví dụ:

* Đơn hàng có giá trị < 200.000đ
* Phí ship đơn vị là: 60.000đ
* Mức bù phí vận chuyển là :0đ (Do đơn hàng không đủ giá trị tối thiểu để nhận hỗ trợ bù phí)

\=> Phí ship của đơn hàng này là: 60.000đ

* Đơn hàng có giá trị >= 200.000đ
* Phí ship đơn vị là: 60.000đ
* Mức bù phí vận chuyển là: 20.000đ

\=> Phí ship của đơn hàng này là: 40.000đ ( 60.000 - 20.000)

| Mức        | Mức chi phí vận chuyển | Phí ship đơn vị | Bù phí  | Mô tả                                                               |
| ---------- | ---------------------- | --------------- | ------- | ------------------------------------------------------------------- |
| 200.000đ   | 20.000đ                | 60.000đ         | 0đ      | giá trị đơn hàng < 200.000đ không được bù phí ship                  |
| 500.000đ   | 50.000đ                | 60.000đ         | 20.000đ | 200.000đ <= giá trị đơn hàng < 500.000đ được bù 20.000đ tiền ship   |
| 1.000.000đ | 70.000đ                | 60.000đ         | 50.000đ | 500.000đ <= giá trị đơn hàng < 1.000.000đ được bù 50.000đ tiền ship |
